Du Học Trong Tầm Tay, Những cách nói thay thế câu 'I don't know'

DHTTT - Khi gặp những câu hỏi khó trong các kì thi tiếng Anh du học, chúng ta nên khéo léo chuyển sang vấn đề khác thay vì nói không biết

những câu nói thay thế câu I don't know trong tiếng Anh du học

- Let me check on that (Để tôi kiểm tra lại vấn đề này)
 
- I’ll get back to you on that one. (Tôi sẽ liên lạc lại với anh để thảo luận về điều này)
 
- I’ll find out and let you know. (Tôi sẽ tìm hiểu và trả lời anh)- Le
 
me find out for you. (Tôi sẽ tìm hiểu để trả lời anh về điều này)
 
- I’ll double check and let you know (Tôi sẽ kiểm tra lại và trả lời anh)
 
- That’s a really good question, I’ll check (Thật là một câu hỏi thú vị, tôi sẽ kiểm tra)
 
- That’s a really good question, I’ll find out. (Thật là một câu hỏi thú vị, tôi sẽ tìm hiểu)
 
- That requires a bit more research first. (Vấn đề này cần được nghiên cứu thêm một chút nữa)
 
- I’m going to investigate that further. (Tôi sẽ tìm hiểu sâu hơn)
 
- I want to be sure and give you the correct information. Let me check. (Tôi muốn đưa ra câu trả lời chắc chắn chính xác cho anh. Để tôi kiểm tra)
 
- I don’t have that information here right now. (Tôi không có thông tin ấy ngay bây giờ, tại đây)
 
- That’s not my area of expertise, I’ll ask … (Vấn đề này không thuộc chuyên môn của tôi, tôi sẽ hỏi…)
 
- It could be one of many possibilities, I’ll look into it. (Đó có thể là một trong những khả năng của sự việc, tôi sẽ xem xét)
 
- I’m probably not the best person to ask for that information. (Có thể tôi không phải là người thích hợp nhất để trả lời về việc này)
 
- What do you think? (Còn bạn nghĩ sao?)
 
- What do you suggest? (Bạn có đề nghị gì?)
 
- I haven’t had time to think that through yet. (Tôi chưa có thời gian để suy nghĩ thông suốt về điều đó)
 
- I’ve been wondering the same thing! (Đó cũng chính là điều tôi cũng đang thắc mắc)
 
- I haven’t a clue. (Tôi chưa có manh mối về sự việc này)
 
- I haven’t got a clue. (Tôi chưa có manh mối về sự việc này)
 
- Who knows? (Ai biết - câu hỏi tu từ)
 
- I haven’t got the faintest idea. (Tôi chưa hề có một ý tưởng cho điều này)
 
- I haven’t the faintest idea. (Tôi chưa hề có một ý tưởng cho điều này)
Nguồn: sưu tầm trên internet